Keo dán cao su với Kim loại Chemlok 608

Keo dán cao su với Kim loại Chemlok 608


0đ


: Chemlok 608

Quy cách : 900g/chai

Nhà sản xuất : LORD (Parker LORD)

Keo dán cao su với Kim loại Chemlok 608 là keo dán một lớp (One-Coat Adhesive) gốc dung môi của Parker LORD, được thiết kế chuyên dụng để liên kết cao su silicone chưa lưu hóa (Unvulcanized Silicone Elastomers) với nhiều loại vật liệu cứng như thép, nhôm, inox, thủy tinh và gốm sứ. Không cần sử dụng lớp sơn lót (primer), Chemlok® 608 giúp đơn giản hóa quy trình sản xuất, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả gia công.

Sản phẩm tương thích với nhiều loại silicone như VMQ, PMQ và PVMQ đóng rắn bằng peroxide, đồng thời vẫn cho khả năng bám dính tốt đối với các hợp chất silicone yêu cầu quá trình hậu lưu hóa (Post Cure). Mối liên kết sau lưu hóa có khả năng chịu nhiệt, chịu độ ẩm và nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.

BMA VIỆT NAM

Cam kết đúng chất lượng chính hãng!

TRỤ SỞ GIAO DỊCH HỒ CHÍ MINH
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho)
 
VĂN PHÒNG GIAO DỊCH HÀ NỘI
(Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra tồn kho) 

Sản phẩm liên quan

Thông số kỹ thuật

Keo dán cao su với Kim loại Chemlok 608 là keo dán một lớp (One-Coat Adhesive) gốc dung môi của Parker LORD, được thiết kế chuyên dụng để liên kết cao su silicone chưa lưu hóa (Unvulcanized Silicone Elastomers) với nhiều loại vật liệu cứng như thép, nhôm, inox, thủy tinh và gốm sứ. Không cần sử dụng lớp sơn lót (primer), Chemlok® 608 giúp đơn giản hóa quy trình sản xuất, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả gia công.

Sản phẩm tương thích với nhiều loại silicone như VMQ, PMQ và PVMQ đóng rắn bằng peroxide, đồng thời vẫn cho khả năng bám dính tốt đối với các hợp chất silicone yêu cầu quá trình hậu lưu hóa (Post Cure). Mối liên kết sau lưu hóa có khả năng chịu nhiệt, chịu độ ẩm và nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.

Chức năng

  • Liên kết cao su silicone với kim loại và các vật liệu cứng.
  • Keo một lớp, không cần sử dụng primer.
  • Tương thích với cao su silicone VMQ, PMQ và PVMQ.
  • Độ bám dính cao sau quá trình lưu hóa.
  • Chịu nhiệt và chịu môi trường khắc nghiệt.
  • Chống ẩm, chống nước và nhiều tác nhân hóa học.
  • Thi công bằng phương pháp phun, nhúng hoặc quét.
  • Có thể pha loãng để phù hợp với nhiều phương pháp thi công.
  • Thích hợp cho các hợp chất silicone yêu cầu hậu lưu hóa.
  • Giảm thời gian và chi phí sản xuất nhờ quy trình phủ một lớp.
  •  

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model Chemlok® 608
Nhà sản xuất Parker LORD
Loại sản phẩm Keo dán một lớp (One-Coat Adhesive)
Màu sắc Vàng nhạt trong đến vàng mờ (Clear to Hazy Yellow Liquid)
Ứng dụng Liên kết cao su Silicone với kim loại
Khối lượng riêng 830 – 860 kg/m³
Hàm lượng chất rắn 18 – 20%
Điểm chớp cháy 3°C
Hệ dung môi Methanol, Naphtha, Isopropanol, Ethanol
Phương pháp thi công Phun, nhúng, quét
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10 phần Methanol : 1 phần Chemlok® 608 (theo thể tích)
Thời gian làm khô 10 – 30 phút ở nhiệt độ phòng
Sấy tăng tốc 65 – 93°C trong 5 – 15 phút
Thời hạn bảo quản 24 tháng
Nhiệt độ bảo quản 21 – 27°C

Đóng gói

  • Quy cách tiêu chuẩn: 1 kg/lon.
  • Có các quy cách lớn hơn phục vụ sản xuất công nghiệp.
  • Bao bì lon kim loại kín chống bay hơi dung môi.
  • Đóng trong thùng carton chắc chắn khi vận chuyển.
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp.
  • Đậy kín nắp sau khi sử dụng để tránh nhiễm ẩm và bay hơi dung môi
  •  

Ứng dụng

  • Gioăng và phớt silicone.
  • Đầu nối và chi tiết silicone kỹ thuật.
  • Linh kiện điện và điện tử.
  • Cảm biến và thiết bị y tế (theo yêu cầu vật liệu phù hợp).
  • Ron silicone chịu nhiệt.
  • Linh kiện ô tô và xe máy.
  • Thiết bị gia dụng chịu nhiệt.
  • Con lăn và chi tiết silicone công nghiệp.
  • Sản phẩm silicone yêu cầu liên kết với thép, nhôm, inox hoặc thủy tinh.
  • Các chi tiết làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm và hóa chất.
  •  

Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Chuẩn bị bề mặt

  • Làm sạch hoàn toàn dầu mỡ bằng dung môi hoặc chất tẩy rửa kiềm.

  • Loại bỏ gỉ sét, lớp oxit bằng phương pháp phun cát hoặc mài cơ học.

  • Đảm bảo bề mặt sạch, khô trước khi phủ keo.

  •  

Bước 2: Chuẩn bị keo

  • Pha loãng Chemlok® 608 với Methanol theo tỷ lệ khoảng 5–10 phần Methanol : 1 phần keo (theo thể tích), tùy loại silicone và yêu cầu kỹ thuật.

  • Khuấy nhẹ trước khi sử dụng để dung dịch đồng nhất.

  •  

Bước 3: Phủ keo

  • Thi công bằng phương pháp phun, nhúng hoặc quét.

  • Phủ một lớp mỏng, đồng đều lên bề mặt cần liên kết.

  • Tránh phủ lớp keo quá dày để đảm bảo hiệu quả bám dính.

  •  

Bước 4: Làm khô

  • Để khô tự nhiên 10–30 phút ở nhiệt độ phòng.

  • Có thể sấy ở 65–93°C trong 5–15 phút để rút ngắn thời gian làm khô.

  • Sau khi khô, nên tiến hành ép và lưu hóa trong cùng ngày để đạt hiệu quả liên kết tốt nhất.

  •  

Bước 5: Lưu hóa

  • Ép và lưu hóa theo đúng điều kiện nhiệt độ và thời gian do nhà sản xuất cao su silicone khuyến nghị.

  • Chemlok® 608 phù hợp với cả các hợp chất silicone yêu cầu Post Cure sau lưu hóa.

    •  

BMA VIỆT NAM vinh dự là đối tác phân phối chiến lược các sản phẩm của LORD (Parker LORD) tại Việt Nam. Ngoài phân phối và sửa chữa ủy quyền các sản phẩm BMA VIỆT NAM còn làm nhiệm vụ là cầu nối trao đổi giữa khách hàng và LORD (Parker LORD).
Hãy liên hệ tới BMA VIỆT NAM để nhận được sự tư vấn tân tâm về các sản phẩm của LORD (Parker LORD).

 

Chúng tôi là ai?

BMA VIỆT NAM là nhà đối tác chiến lược cung cấp nguyên phụ liệu ngành công nghiệp được chính thức được thành lập dựa trên nền tảng sự tin tưởng và hợp tác bền vững của các đối tác và khách hàng. 

Xem thêm

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu và công việc tận tâm.
  • Luôn đồng hành với sự sản xuất của khách hàng.
  • Hệ thống nhanh chóng.
Xem thêm

Đối tác của chúng tôi là ai?

Với kinh nghiệm làm việc hơn 100 nhà cung cấp, chúng tôi đáp ứng nguồn đa dạng từ các sản phẩm đơn giản cho tới các sản phẩm phức tạp nên luôn đáp ứng đủ các nhu cầu các sản phẩm khách hàng cần.

Xem thêm
X

Kết nối với chúng tôi